BẢNG BÁO GIÁ : LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA 2020

 

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Xuất xứ ĐVT Số lượng Đơn giá (VNĐ)
1 Nhân công lắp máy 9,000Btu đến 12,000Btu/h Bộ 1     250,000
2 Nhân công lắp máy 18,000Btu đến 24,000Btu/h Bộ 1     350,000
3 Ống đồng cho máy 9,000Btu/h (dày 6.1mm) Việt nam M 1     130,000
4 Ống đồng cho máy 12,000Btu/h (dày 6.1mm) Việt nam M 1     150,000
5 Ống đồng cho máy 18,000Btu/h (dày 7.1mm) Việt nam M 1     170,000
6 Ống đồng cho máy 21000 – 24,000Btu/h (dày 7.1mm) Việt nam M 1     220,000
7 Bảo ôn ống đồng (loại 2 bảo ôn tách dời cho 2 ống) Việt nam M 1       10,000
8 Băng quấn cách ẩm cho ống đồng Việt nam M 1       10,000
9 Dây điện đường chuyền Cadi-sun 2×1,5 mm Việt nam M 1 15000
10 Dây điện đường chuyền Cadi-sun 2×2,5 mm Việt nam M 1       20,000
11 Dây điện đường chuyền Cadi-sun 2×4 mm Việt nam M 1       30,000
12 Giá đỡ dàn nóng máy 9,000Btu đến 12,000Btu/h Việt nam Bộ 1     100,000
13 Giá đỡ dàn nóng máy 18,000Btu đến 24,000Btu/h Việt nam Bộ 1     250,000
14 Ống nước PVC 21+bảo ôn Việt nam M 1       25,000
15 Ống nước mềm d21 Việt nam M 1       10,000
16 Automat 15 – 30A Korea Cái 1     100,000
17 Nito thử kín, làm sạch đường ống (áp dụng máy lắp đã có sẵn đường ống chôn trong tường) Bộ 1 300,000
18 Vật tư phụ lắp máy( dai, ốc, Vit, Băng keo….) Việt nam Bộ 1       50,000
19 Nhân công đục tường chôn đường ống đồng, ống nước + chát thô M 1       50,000
20 Chỉnh sửa đường ống (áp dụng máy lắp ống chôn chìm tường) Bộ 1     200,000
21 Nhân công tháo máy Bộ 1     100,000
22 Chi phí thuê dàn giáo (Nếu có)
23 Phát sinh (Nếu có)
II.  Lắp đặt ĐH Daikin âm trần cassette, giấu trần, tủ đứng
STT Tên hàng hóa, dịch vụ Xuất xứ ĐVT Số lượng Đơn giá (VNĐ)
1 Nhân công lắp máy cassette 18000Btu đến 24000Btu Bộ 1     300,000
2 Nhân công lắp máy cassette 34000Btu đến 48000Btu Bộ 1     500,000
3 Nhân công lắp máy giấu trần 18000Btu đến 24000Btu Bộ 1     600,000
4 Nhân công lắp máy giấu trần 34000Btu đến 48000Btu Bộ 1  1,200,000
5 Nhân công lắp máy tủ đứng 18000Btu đến 24000Btu Bộ     300,000
6 Nhân công lắp máy tủ đứng 34000Btu đến 48000Btu Bộ     500,000
7 Bảo ôn đôi (Dày d19) Malaysia M 1       35,000
8 Bảo ôn đôi (Dày d13) Malaysia M 1       20,000
9 Băng quấn cách ẩm cho ống đồng VN M 1       15,000
10 Dây điện nguồn 3×4 + 1×2.5 mm Korea M 1       60,000
11 Dây điện đường chuyền 2×4 mm Korea M 1       30,000
12 Dây điện đường chuyền 2×2,5 mm Korea M 1       20,000
13 Dây điện điều khiển 2×0,75 mm Korea M 1         7,000
14 Giá đỡ giàn nóng máy 18,000 đến 24,000Btu Việt nam Bộ 1     300,000
15 Giá đỡ giàn nóng máy 34,000 đến 48,000Btu Việt nam Bộ 1     500,000
16 Ống nước PVC 21+bảo ôn Việt nam M 1       25,000
17 Ống nước PVC 27+bảo ôn Việt nam M 1       30,000
18 Quang treo đường ống gas, ống nước Việt nam Bộ 1       30,000
19 Nito thử kín, làm sạch đường ống Việt nam Bình 1     350,000
20 Nhân công đục tường chôn đường ống + chát thô M 1       40,000
21 Vật Tư phụ hệ ống đồng (Tiren, bulong, Vít,nở,ốc chân, que hàn,vv…) Việt nam Bộ 1     200,000
22 Hộp gom của gió 1000×150 Việt nam Cái 1     450,000
23 Hộp gom của gió 1000×200 Việt nam Cái 1     480,000
24 Côn thu gió đầu dàn lạnh Việt nam Cái 1     480,000
25 Cửa gió lan bầu dục 1000×150 Việt nam Cái 1     520,000
26 Cửa gió lan bầu dục 1000×200 Việt nam Cái 1     540,000
27 Lưới lọc bụi của hồi Việt nam Cái 1     100,000
28 Xốp cách nhiệt cho các hộp gió Việt nam M2 1     120,000
29 Keo dán xốp cách nhiệt Việt nam Kg 1     100,000
30 Ống gió mêm+bảo ôn D150 Việt nam M 1     110,000
31 Vật Tư phụ hệ ống gió (Tiren, bulong, Vít,nở,ốc chân, băng dính trong, băng dính bạc vv…) Việt nam Dàn 1     300,000
32 Chi phí thuê dàn giáo (Nếu có) 1
33 Phát sinh (Nếu có)

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *